TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juncture

UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

juncture nghĩa là sự nối liền, chỗ nối, điểm gặp nhau.

Nghĩa của juncture

Danh từ

  1. Sự nối liền.
  2. Chỗ nối; điểm gặp nhau.
  3. Tình hình, sự việc; thời cơ.
    • at this juncturevào lúc này, trong tình hình này
    • at a critical juncturevào lúc gay go
  4. Kỹ thuật Mối hàn, mối nối, mối ghép.

Dạng từ của juncture

Số nhiềujunctures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juncture

Đồng nghĩa

Họ từ của juncture

Câu hỏi thường gặp

juncture nghĩa là gì?

juncture (danh từ) nghĩa là sự nối liền, chỗ nối, điểm gặp nhau.

juncture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juncture: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.