juncture
UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/
US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
juncture nghĩa là sự nối liền, chỗ nối, điểm gặp nhau.
Nghĩa của juncture
Danh từ
- Sự nối liền.
- Chỗ nối; điểm gặp nhau.
- Tình hình, sự việc; thời cơ.
- at this juncturevào lúc này, trong tình hình này
- at a critical juncturevào lúc gay go
- Kỹ thuật Mối hàn, mối nối, mối ghép.
Dạng từ của juncture
| Số nhiều | junctures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juncture
Đồng nghĩa
Họ từ của juncture
Câu hỏi thường gặp
juncture nghĩa là gì?
juncture (danh từ) nghĩa là sự nối liền, chỗ nối, điểm gặp nhau.
juncture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juncture: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/.