jungle
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/
US/ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
jungle nghĩa là rừng nhiệt đới, rừng rậm, rừng.
Nghĩa của jungle
Danh từ
- Rừng nhiệt đới.
- Khu đất hoang mọc đầy bụi rậm.
- Mớ hỗn độn.
- Định ngữ Ở rừng ((thường) trong từ ghép).
Dạng từ của jungle
| Số nhiều | jungles |
Họ từ của jungle
Cụm từ, thành ngữ với jungle
- jungle cat — Mèo ri.
Câu ví dụ với jungle
- Tigers live in the jungle, lions in the savanna. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jungle nghĩa là gì?
jungle (danh từ) nghĩa là rừng nhiệt đới, rừng rậm, rừng.
jungle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jungle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/.