TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junior

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːniə/ US/ˈd͡ʒuniɚ/ giọng máy của trình duyệt

junior nghĩa là trẻ tuổi hơn, em, ít tuổi hơn, ít thâm niên hơn.

Nghĩa của junior

Tính từ

  1. Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người).
    • John Brown JuniorGiôn Brao em; Giôn Brao con
  2. Ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới.
    • a junior colleaguemột đồng nghiệp cấp dưới

Danh từ

  1. Người ít tuổi hơn.
    • he is three years my junior; he is my junior by three yearsanh ấy ít hơn tôi ba tuổi
  2. Người ít thâm niên hơn, người cấp dưới.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp.

Dạng từ của junior

So sánh hơnmore junior
So sánh nhấtmost junior
Số nhiềujuniors
Ngôi thứ ba số ítjuniors
Hiện tại phân từ (-ing)junioring
Quá khứ phân từjuniored
Quá khứjuniored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junior

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của junior

Cụm từ, thành ngữ với junior

  • junior college — Trường cao đẳng.
  • junior high school — Trường trung học cơ sở.

Câu ví dụ với junior

  • I finally graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
  • At last, I graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

junior nghĩa là gì?

junior (tính từ, danh từ) nghĩa là trẻ tuổi hơn, em, ít tuổi hơn, ít thâm niên hơn.

junior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junior: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːniə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuniɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.