TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juno

US/ˈd͡ʒunoʊ/ giọng máy của trình duyệt

juno nghĩa là juno, sao hôn thần.

Nghĩa của juno

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te).
  2. Người đàn bà đẹp trang nghiêm.

Câu hỏi thường gặp

juno nghĩa là gì?

juno (danh từ) nghĩa là juno, sao hôn thần.

juno phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juno: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒunoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.