TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junkie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒʌŋki/ US/ˈd͡ʒʌŋki/ giọng máy của trình duyệt

junkie nghĩa là Người nghiện xì ke ma túy.

Nghĩa của junkie

Danh từ

  1. Người nghiện xì ke ma túy.

Dạng từ của junkie

Số nhiềujunkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junkie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với junkie

  • What makes you think he's not a junkie? Điều gì khiến bạn nghĩ là anh ta không phải một tên nghiện hút?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

junkie nghĩa là gì?

junkie (danh từ) nghĩa là Người nghiện xì ke ma túy.

junkie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junkie: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.