TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junta

UK/ˈdʒʌntə/ US/ˈhʊntə/ giọng máy của trình duyệt

junta nghĩa là hội đồng tư vấn, uỷ ban hành chính.

Nghĩa của junta

Danh từ

  1. Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y).
  2. Xem Junta.

Dạng từ của junta

Số nhiềujuntas

Câu hỏi thường gặp

junta nghĩa là gì?

junta (danh từ) nghĩa là hội đồng tư vấn, uỷ ban hành chính.

junta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junta: giọng Anh (UK) /ˈdʒʌntə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊntə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.