TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junto

UK/ˈd͡ʒʌn.təʊ/ US/ˈd͡ʒʌn.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

junto nghĩa là hội kín, tập đoàn, phe đảng.

Nghĩa của junto

Danh từ

  1. Hội kín (hoạt động chính trị).
  2. Tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia).

Dạng từ của junto

Số nhiềujuntos

Câu hỏi thường gặp

junto nghĩa là gì?

junto (danh từ) nghĩa là hội kín, tập đoàn, phe đảng.

junto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junto: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌn.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌn.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.