TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jury-mast

US/ˈdʒʊr.i.ˈmæst/ giọng máy của trình duyệt

jury-mast nghĩa là cột buồm tạm thời.

Nghĩa của jury-mast

Danh từ

  1. Cột buồm tạm thời (thay thế cột buồm đã bị gãy).

Dạng từ của jury-mast

Số nhiềujury masts

Câu hỏi thường gặp

jury-mast nghĩa là gì?

jury-mast (danh từ) nghĩa là cột buồm tạm thời.

jury-mast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jury-mast: giọng Mỹ (US) /ˈdʒʊr.i.ˈmæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.