TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jussive

US/ˈdʒə.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

jussive nghĩa là mệnh lệnh.

Nghĩa của jussive

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Mệnh lệnh.

Dạng từ của jussive

Số nhiềujussives

Câu hỏi thường gặp

jussive nghĩa là gì?

jussive (tính từ) nghĩa là mệnh lệnh.

jussive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jussive: giọng Mỹ (US) /ˈdʒə.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.