jussive
US/ˈdʒə.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
jussive nghĩa là mệnh lệnh.
Nghĩa của jussive
Tính từ
- Ngôn ngữ học Mệnh lệnh.
Dạng từ của jussive
| Số nhiều | jussives |
Câu hỏi thường gặp
jussive nghĩa là gì?
jussive (tính từ) nghĩa là mệnh lệnh.
jussive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jussive: giọng Mỹ (US) /ˈdʒə.sɪv/.