TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justifiable

US/ˈdʒəs.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

justifiable nghĩa là hợp pháp, hợp lý.

Nghĩa của justifiable

Tính từ

  1. Có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng.
  2. Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.
    • justifiable honicidetrường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)

Dạng từ của justifiable

So sánh hơnmore justifiable
So sánh nhấtmost justifiable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justifiable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của justifiable

Câu hỏi thường gặp

justifiable nghĩa là gì?

justifiable (tính từ) nghĩa là hợp pháp, hợp lý.

justifiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justifiable: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəs.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.