righteous
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/
US/ˈɹaɪt͡ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
righteous nghĩa là ngay thẳng, đạo đức, chính đáng, đúng lý.
Nghĩa của righteous
Tính từ
- Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).
- the righteous and the wickedngười thiện kẻ ác
- Chính đáng, đúng lý (hành động).
- righteous indignationsự phẫn nộ chính đáng
Dạng từ của righteous
| So sánh hơn | more righteous |
| So sánh nhất | most righteous |
| Ngôi thứ ba số ít | righteouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | righteousing |
| Quá khứ phân từ | righteoused |
| Quá khứ | righteoused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với righteous
Đồng nghĩa
Họ từ của righteous
Câu hỏi thường gặp
righteous nghĩa là gì?
righteous (tính từ) nghĩa là ngay thẳng, đạo đức, chính đáng, đúng lý.
righteous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của righteous: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪt͡ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪt͡ʃəs/.