TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

righteous

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/ US/ˈɹaɪt͡ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

righteous nghĩa là ngay thẳng, đạo đức, chính đáng, đúng lý.

Nghĩa của righteous

Tính từ

  1. Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).
    • the righteous and the wickedngười thiện kẻ ác
  2. Chính đáng, đúng lý (hành động).
    • righteous indignationsự phẫn nộ chính đáng

Dạng từ của righteous

So sánh hơnmore righteous
So sánh nhấtmost righteous
Ngôi thứ ba số ítrighteouses
Hiện tại phân từ (-ing)righteousing
Quá khứ phân từrighteoused
Quá khứrighteoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với righteous

Đồng nghĩa

Họ từ của righteous

Câu hỏi thường gặp

righteous nghĩa là gì?

righteous (tính từ) nghĩa là ngay thẳng, đạo đức, chính đáng, đúng lý.

righteous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của righteous: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪt͡ʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪt͡ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.