TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justificatory

UK/ˈd͡ʒʌstɪfəˌkeɪt(ə)ɹi/ US/d͡ʒəˈstɪ.fə.kəˌtɔ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

justificatory nghĩa là để bào chữa, để biện hộ.

Nghĩa của justificatory

Tính từ

  1. Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng.

Câu hỏi thường gặp

justificatory nghĩa là gì?

justificatory (tính từ) nghĩa là để bào chữa, để biện hộ.

justificatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justificatory: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌstɪfəˌkeɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈstɪ.fə.kəˌtɔ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.