justified
UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/
US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/
giọng máy của trình duyệt
justified nghĩa là hợp lý.
Nghĩa của justified
Tính từ
- Justified in doing something Có lý do chính đáng để làm điều gì.
- As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money backDo hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
- Hợp lý, đã được chính minh là đúng.
- justified criticism/suspicion/angersự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Dạng từ của justified
| So sánh hơn | more justified |
| So sánh nhất | most justified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justified
Trái nghĩa
Họ từ của justified
Câu ví dụ với justified
- Her anger is completely justified. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
justified nghĩa là gì?
justified (tính từ) nghĩa là hợp lý.
justified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của justified: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/.