TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justified

UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/ US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/ giọng máy của trình duyệt

justified nghĩa là hợp lý.

Nghĩa của justified

Tính từ

  1. Justified in doing something Có lý do chính đáng để làm điều gì.
    • As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money backDo hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
  2. Hợp lý, đã được chính minh là đúng.
    • justified criticism/suspicion/angersự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng

Dạng từ của justified

So sánh hơnmore justified
So sánh nhấtmost justified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justified

Trái nghĩa

Họ từ của justified

Câu ví dụ với justified

  • Her anger is completely justified. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

justified nghĩa là gì?

justified (tính từ) nghĩa là hợp lý.

justified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justified: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.