jutty
US/ˈdʒə.ti/
giọng máy của trình duyệt
jutty nghĩa là Phần thòi ra của một toà nhà.
Nghĩa của jutty
Danh từ
- Từ cổ Phần thòi ra của một toà nhà.
Dạng từ của jutty
| Số nhiều | jutties |
| Ngôi thứ ba số ít | jutties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | juttying |
| Quá khứ phân từ | juttied |
| Quá khứ | juttied |
Câu hỏi thường gặp
jutty nghĩa là gì?
jutty (danh từ) nghĩa là Phần thòi ra của một toà nhà.
jutty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jutty: giọng Mỹ (US) /ˈdʒə.ti/.