TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jute

UK/d͡ʒuːt/ US/d͡ʒuːt/ giọng máy của trình duyệt

jute nghĩa là sợi đay, cây đay.

Nghĩa của jute

Danh từ

  1. Sợi đay.
  2. Thực vật học Cây đay.
  3. Định ngữ (thuộc) đay
  4. Bằng đay.

Dạng từ của jute

Số nhiềujutes

Câu hỏi thường gặp

jute nghĩa là gì?

jute (danh từ) nghĩa là sợi đay, cây đay.

jute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jute: giọng Anh (UK) /d͡ʒuːt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.