jute
UK/d͡ʒuːt/
US/d͡ʒuːt/
giọng máy của trình duyệt
jute nghĩa là sợi đay, cây đay.
Nghĩa của jute
Danh từ
- Sợi đay.
- Thực vật học Cây đay.
- Định ngữ (thuộc) đay
- Bằng đay.
Dạng từ của jute
| Số nhiều | jutes |
Câu hỏi thường gặp
jute nghĩa là gì?
jute (danh từ) nghĩa là sợi đay, cây đay.
jute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jute: giọng Anh (UK) /d͡ʒuːt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒuːt/.