TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juvenility

UK/dʒuvəˈnɪlɪti/ US/dʒuvəˈnɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

juvenility nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.

Nghĩa của juvenility

Danh từ

  1. Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.
  2. Hành động có tính chất thanh thiếu niên.
  3. Thanh thiếu niên (nói chung).

Dạng từ của juvenility

Số nhiềujuvenilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juvenility

Trái nghĩa

Họ từ của juvenility

Câu hỏi thường gặp

juvenility nghĩa là gì?

juvenility (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.

juvenility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juvenility: giọng Anh (UK) /dʒuvəˈnɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /dʒuvəˈnɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.