juvenility
UK/dʒuvəˈnɪlɪti/
US/dʒuvəˈnɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
juvenility nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.
Nghĩa của juvenility
Danh từ
- Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.
- Hành động có tính chất thanh thiếu niên.
- Thanh thiếu niên (nói chung).
Dạng từ của juvenility
| Số nhiều | juvenilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juvenility
Trái nghĩa
Họ từ của juvenility
Câu hỏi thường gặp
juvenility nghĩa là gì?
juvenility (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.
juvenility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juvenility: giọng Anh (UK) /dʒuvəˈnɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /dʒuvəˈnɪlɪti/.