senility
UK/səˈnɪlɪti/
US/səˈnɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
senility nghĩa là tình trạng lão suy.
Nghĩa của senility
Danh từ
- Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.
Dạng từ của senility
| Số nhiều | senilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senility
Trái nghĩa
Họ từ của senility
Câu hỏi thường gặp
senility nghĩa là gì?
senility (danh từ) nghĩa là tình trạng lão suy.
senility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senility: giọng Anh (UK) /səˈnɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈnɪlɪti/.