juxtaposition
UK/ˌd͡ʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/
US/ˌd͡ʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
juxtaposition nghĩa là sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau, vị trí kề nhau.
Nghĩa của juxtaposition
Danh từ
- Sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau.
- Vị trí kề nhau.
Dạng từ của juxtaposition
| Số nhiều | juxtapositions |
| Ngôi thứ ba số ít | juxtapositions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | juxtapositioning |
| Quá khứ phân từ | juxtapositioned |
| Quá khứ | juxtapositioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juxtaposition
Đồng nghĩa
Họ từ của juxtaposition
Câu hỏi thường gặp
juxtaposition nghĩa là gì?
juxtaposition (danh từ) nghĩa là sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau, vị trí kề nhau.
juxtaposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juxtaposition: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒʌk.stə.pəˈzɪʃ.ən/.