kabuki
UK/kəˈbuːkiː/
US/kəˈbuːki/
giọng máy của trình duyệt
kabuki nghĩa là kịch kabuki.
Nghĩa của kabuki
Danh từ
- Kịch kabuki, (kịch truyền thống của Nhật Bản với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn).
Câu ví dụ với kabuki
- Do you know kabuki? Bạn có biết kịch Kabuki không?
- What is the program of the Kabuki for next month? Chương trình Kabuki tháng tới là gì vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kabuki nghĩa là gì?
kabuki (danh từ) nghĩa là kịch kabuki.
kabuki phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kabuki: giọng Anh (UK) /kəˈbuːkiː/, giọng Mỹ (US) /kəˈbuːki/.