TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kabyle

UK/kəˈbaɪl/ US/kəˈbaɪl/ giọng máy của trình duyệt

kabyle nghĩa là ngôn ngữ cabailơ.

Nghĩa của kabyle

Danh từ

  1. Người Cabailơ Hồi giáo ở Bắc Phi, thuộc bờ biển phía đông Angiê.
  2. Ngôn ngữ Cabailơ, thuộc họ ngôn ngữ á Phi.

Dạng từ của kabyle

Số nhiềuKabyles
So sánh hơnmore Kabyle
So sánh nhấtmost Kabyle

Câu ví dụ với kabyle

  • The talented comedian Danny Boon is a Kabyle. Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
  • They still like this Kabyle dress. Họ vẫn thích cái váy Kabyle này.
  • Yanni didn't understand my Kabyle accent. Yanni đã không hiểu chất giọng Kabyle của tôi.
  • This Kabyle dress is nice. Chiếc váy Kabyle này rất đẹp.
  • Buy me a Kabyle dress. Mua tôi một cái váy Kabyle.
  • Yanni speaks Berber but he says that he doesn't understand the Kabyle dialect. Yanni nói tiếng Berber nhưng anh ấy nói anh ấy không hiểu phương ngữ Kabyle.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kabyle nghĩa là gì?

kabyle (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ cabailơ.

kabyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kabyle: giọng Anh (UK) /kəˈbaɪl/, giọng Mỹ (US) /kəˈbaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.