TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaddish

UK/ˈkædɪʃ/ US/ˈkɑdɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

kaddish nghĩa là Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài kinh (của thân nhân, họ hàng) cầu cho người chết.

Nghĩa của kaddish

Danh từ

  1. Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài kinh (của thân nhân, họ hàng) cầu cho người chết.

Dạng từ của kaddish

Số nhiềukaddishes

Câu hỏi thường gặp

kaddish nghĩa là gì?

kaddish (danh từ) nghĩa là Bài kinh cầu Do thái được đọc tại buổi lễ hàng ngày ở nhà nguyện; bài kinh (của thân nhân, họ hàng) cầu cho người chết.

kaddish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaddish: giọng Anh (UK) /ˈkædɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑdɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.