kadi
giọng máy của trình duyệt
kadi nghĩa là pháp quan.
Nghĩa của kadi
Danh từ
- Pháp quan (Thổ nhĩ kỳ, A-rập).
Câu hỏi thường gặp
kadi nghĩa là gì?
kadi (danh từ) nghĩa là pháp quan.
kadi nghĩa là pháp quan.
kadi (danh từ) nghĩa là pháp quan.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.