TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaff

giọng máy của trình duyệt

kaff nghĩa là cổ phần mỏ.

Nghĩa của kaff

Danh từ

  1. Người Ban-tu một chủng tộc ở Nam phi.
  2. Số nhiều Cổ phần mỏ (ở Nam phi).

Câu hỏi thường gặp

kaff nghĩa là gì?

kaff (danh từ) nghĩa là cổ phần mỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.