TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaftan

UK/ˈkæf.tæn/ US/ˈkæf.tæn/ giọng máy của trình duyệt

kaftan nghĩa là áo captan.

Nghĩa của kaftan

Danh từ

  1. Áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng).

Dạng từ của kaftan

Số nhiềukaftans

Câu hỏi thường gặp

kaftan nghĩa là gì?

kaftan (danh từ) nghĩa là áo captan.

kaftan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaftan: giọng Anh (UK) /ˈkæf.tæn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæf.tæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.