TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kago

UK/ˈkɑːɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

kago nghĩa là cái cáng.

Nghĩa của kago

Danh từ

  1. Cái cáng (Nhật bản).

Dạng từ của kago

Số nhiềukagos

Câu hỏi thường gặp

kago nghĩa là gì?

kago (danh từ) nghĩa là cái cáng.

kago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kago: giọng Anh (UK) /ˈkɑːɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.