kaiser
UK/ˈkaɪzə(ɹ)/
US/ˈkaɪzɚ/
giọng máy của trình duyệt
kaiser nghĩa là hoàng đế, vua đức.
Nghĩa của kaiser
Danh từ
- Hoàng đế.
- Vua Đức.
- Vua Áo.
Dạng từ của kaiser
| Số nhiều | Kaisers |
Câu hỏi thường gặp
kaiser nghĩa là gì?
kaiser (danh từ) nghĩa là hoàng đế, vua đức.
kaiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaiser: giọng Anh (UK) /ˈkaɪzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪzɚ/.