TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaiser

UK/ˈkaɪzə(ɹ)/ US/ˈkaɪzɚ/ giọng máy của trình duyệt

kaiser nghĩa là hoàng đế, vua đức.

Nghĩa của kaiser

Danh từ

  1. Hoàng đế.
  2. Vua Đức.
  3. Vua Áo.

Dạng từ của kaiser

Số nhiềuKaisers

Câu hỏi thường gặp

kaiser nghĩa là gì?

kaiser (danh từ) nghĩa là hoàng đế, vua đức.

kaiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaiser: giọng Anh (UK) /ˈkaɪzə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.