kale
UK/keɪl/
US/keɪl/
giọng máy của trình duyệt
kale nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.
Nghĩa của kale
Danh từ
- Thực vật học Cải xoăn.
- Canh cải, xúp cải; xúp rau.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).
Dạng từ của kale
| Số nhiều | kales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kale
Đồng nghĩa
Họ từ của kale
Câu hỏi thường gặp
kale nghĩa là gì?
kale (danh từ) nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.
kale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kale: giọng Anh (UK) /keɪl/, giọng Mỹ (US) /keɪl/.