TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kale

UK/keɪl/ US/keɪl/ giọng máy của trình duyệt

kale nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.

Nghĩa của kale

Danh từ

  1. Thực vật học Cải xoăn.
  2. Canh cải, xúp cải; xúp rau.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).

Dạng từ của kale

Số nhiềukales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kale

Đồng nghĩa

Họ từ của kale

Câu hỏi thường gặp

kale nghĩa là gì?

kale (danh từ) nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.

kale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kale: giọng Anh (UK) /keɪl/, giọng Mỹ (US) /keɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.