Kampuchea
UK/kæmpəˈt͡ʃiːə/
US/kæmpəˈt͡ʃiːə/
giọng máy của trình duyệt
Kampuchea nghĩa là campuchia, cam-pu-chia.
Nghĩa của Kampuchea
Danh từ riêng
- Campuchia, Cam-pu-chia.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kampuchea
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Kampuchea nghĩa là gì?
Kampuchea (danh từ riêng) nghĩa là campuchia, cam-pu-chia.
Kampuchea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Kampuchea: giọng Anh (UK) /kæmpəˈt͡ʃiːə/, giọng Mỹ (US) /kæmpəˈt͡ʃiːə/.