TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kangaroo court

UK/ˌkæŋɡəˌɹuː ˈkɔːt/ US/ˌkæŋɡəˌɹu ˈkɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

kangaroo court nghĩa là phiên toà chiếu lệ, toà án trò hề, phiên tòa chuột túi.

Nghĩa của kangaroo court

Danh từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp).

Dạng từ của kangaroo court

Số nhiềukangaroo courts

Câu hỏi thường gặp

kangaroo court nghĩa là gì?

kangaroo court (danh từ) nghĩa là phiên toà chiếu lệ, toà án trò hề, phiên tòa chuột túi.

kangaroo court phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kangaroo court: giọng Anh (UK) /ˌkæŋɡəˌɹuː ˈkɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˌkæŋɡəˌɹu ˈkɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.