kaph
UK/kɑːf/
US/kɑːf/
giọng máy của trình duyệt
kaph nghĩa là Chữ thứ 11 trong bảng chữ cái Hêbrơ.
Nghĩa của kaph
Danh từ
- Chữ thứ 11 trong bảng chữ cái Hêbrơ.
Dạng từ của kaph
| Số nhiều | kaphs |
Câu hỏi thường gặp
kaph nghĩa là gì?
kaph (danh từ) nghĩa là Chữ thứ 11 trong bảng chữ cái Hêbrơ.
kaph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaph: giọng Anh (UK) /kɑːf/, giọng Mỹ (US) /kɑːf/.