karoo
UK/kəˈru/
US/kəˈru/
giọng máy của trình duyệt
karoo nghĩa là Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).
Nghĩa của karoo
Danh từ
- Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).
Dạng từ của karoo
| Số nhiều | karoos |
Câu hỏi thường gặp
karoo nghĩa là gì?
karoo (danh từ) nghĩa là Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).
karoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karoo: giọng Anh (UK) /kəˈru/, giọng Mỹ (US) /kəˈru/.