TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karoo

UK/kəˈru/ US/kəˈru/ giọng máy của trình duyệt

karoo nghĩa là Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).

Nghĩa của karoo

Danh từ

  1. Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).

Dạng từ của karoo

Số nhiềukaroos

Câu hỏi thường gặp

karoo nghĩa là gì?

karoo (danh từ) nghĩa là Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).

karoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karoo: giọng Anh (UK) /kəˈru/, giọng Mỹ (US) /kəˈru/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.