TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karma

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.mə/ US/ˈkɑː.mə/ giọng máy của trình duyệt

karma nghĩa là nghiệp, nghiệp chướng.

Nghĩa của karma

Danh từ

  1. Phật giáo Nghiệp

Dạng từ của karma

Số nhiềukarmas

Họ từ của karma

Nguồn gốc từ karma

Mượn từ tiếng Phạn: कर्मन् (kárman).

Câu hỏi thường gặp

karma nghĩa là gì?

karma (danh từ) nghĩa là nghiệp, nghiệp chướng.

karma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karma: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.