karma
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.mə/
US/ˈkɑː.mə/
giọng máy của trình duyệt
karma nghĩa là nghiệp, nghiệp chướng.
Nghĩa của karma
Danh từ
- Phật giáo Nghiệp
Dạng từ của karma
| Số nhiều | karmas |
Họ từ của karma
Nguồn gốc từ karma
Mượn từ tiếng Phạn: कर्मन् (kárman).
Câu hỏi thường gặp
karma nghĩa là gì?
karma (danh từ) nghĩa là nghiệp, nghiệp chướng.
karma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karma: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mə/.