TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karstic

UK/ˈkɑːstɪk/ US/ˈkɑɹstɪk/ giọng máy của trình duyệt

karstic nghĩa là Thuộc vùng đá vôi.

Nghĩa của karstic

Tính từ

  1. Thuộc vùng đá vôi.

Câu hỏi thường gặp

karstic nghĩa là gì?

karstic (tính từ) nghĩa là Thuộc vùng đá vôi.

karstic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karstic: giọng Anh (UK) /ˈkɑːstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.