TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kartell

giọng máy của trình duyệt

kartell nghĩa là Cacten ((cũng) kartell).

Nghĩa của kartell

Danh từ

  1. Kinh tế Cacten ((cũng) kartell).
  2. Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).
  3. Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...).
  4. Việc trao đổi tù binh.
  5. Thử thách đấu gươm.

Câu hỏi thường gặp

kartell nghĩa là gì?

kartell (danh từ) nghĩa là Cacten ((cũng) kartell).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.