karyokinesis
US/ˌkæ.ri.oʊ.kə.ˈni.səs/
giọng máy của trình duyệt
karyokinesis nghĩa là Sự phân bào có tơ.
Nghĩa của karyokinesis
Danh từ
- Sinh vật học Sự phân bào có tơ.
Dạng từ của karyokinesis
| Số nhiều | karyokineses |
Câu hỏi thường gặp
karyokinesis nghĩa là gì?
karyokinesis (danh từ) nghĩa là Sự phân bào có tơ.
karyokinesis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karyokinesis: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.ri.oʊ.kə.ˈni.səs/.