TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karyokinesis

US/ˌkæ.ri.oʊ.kə.ˈni.səs/ giọng máy của trình duyệt

karyokinesis nghĩa là Sự phân bào có tơ.

Nghĩa của karyokinesis

Danh từ

  1. Sinh vật học Sự phân bào có tơ.

Dạng từ của karyokinesis

Số nhiềukaryokineses

Câu hỏi thường gặp

karyokinesis nghĩa là gì?

karyokinesis (danh từ) nghĩa là Sự phân bào có tơ.

karyokinesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karyokinesis: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.ri.oʊ.kə.ˈni.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.