TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

katal

giọng máy của trình duyệt

katal nghĩa là một mol mỗi giây.

Nghĩa của katal

Danh từ

  1. Trong hệ đo lường quốc tế, đơn vị dẫn xuất của hoạt tính xúc tác; một mol mỗi giây.

Dạng từ của katal

Số nhiềukatals

Họ từ của katal

Nguồn gốc từ katal

Từ, từ, từ +.

Câu hỏi thường gặp

katal nghĩa là gì?

katal (danh từ) nghĩa là một mol mỗi giây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.