TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kathmandu

UK/ˌkæt.mænˈduː/ US/ˌkæt.mænˈdu/ giọng máy của trình duyệt

Kathmandu nghĩa là cát-man-đu.

Nghĩa của Kathmandu

Danh từ riêng

  1. Cát-man-đu.

Câu hỏi thường gặp

Kathmandu nghĩa là gì?

Kathmandu (danh từ riêng) nghĩa là cát-man-đu.

Kathmandu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kathmandu: giọng Anh (UK) /ˌkæt.mænˈduː/, giọng Mỹ (US) /ˌkæt.mænˈdu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.