kauri
UK/ˈkaʊɹi/
US/ˈkaʊɹi/
giọng máy của trình duyệt
kauri nghĩa là cây thông caori, gỗ thông caori.
Nghĩa của kauri
Danh từ
- Thực vật học Cây thông caori (ở Tân tây lan).
- Gỗ thông caori.
Dạng từ của kauri
| Số nhiều | kauris |
Câu hỏi thường gặp
kauri nghĩa là gì?
kauri (danh từ) nghĩa là cây thông caori, gỗ thông caori.
kauri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kauri: giọng Anh (UK) /ˈkaʊɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊɹi/.