TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kayo

US/ˌkeɪ.ˈoʊ/ giọng máy của trình duyệt

kayo nghĩa là (như) knock-out.

Nghĩa của kayo

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao (như) knock-out.

Dạng từ của kayo

Số nhiềukayos
Ngôi thứ ba số ítkayos
Hiện tại phân từ (-ing)kayoing
Quá khứ phân từkayoed
Quá khứkayoed

Câu hỏi thường gặp

kayo nghĩa là gì?

kayo (danh từ) nghĩa là (như) knock-out.

kayo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kayo: giọng Mỹ (US) /ˌkeɪ.ˈoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.