kayo
US/ˌkeɪ.ˈoʊ/
giọng máy của trình duyệt
kayo nghĩa là (như) knock-out.
Nghĩa của kayo
Danh từ
- Thể dục, thể thao (như) knock-out.
Dạng từ của kayo
| Số nhiều | kayos |
| Ngôi thứ ba số ít | kayos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kayoing |
| Quá khứ phân từ | kayoed |
| Quá khứ | kayoed |
Câu hỏi thường gặp
kayo nghĩa là gì?
kayo (danh từ) nghĩa là (như) knock-out.
kayo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kayo: giọng Mỹ (US) /ˌkeɪ.ˈoʊ/.