kayak
UK/ˈkaɪˌæk/
US/ˈkaɪˌæk/
giọng máy của trình duyệt
kayak nghĩa là xuồng caiac.
Nghĩa của kayak
Danh từ
- Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô).
Dạng từ của kayak
| Số nhiều | kayaks |
| Ngôi thứ ba số ít | kayaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kayaking |
| Quá khứ phân từ | kayaked |
| Quá khứ | kayaked |
Họ từ của kayak
Câu hỏi thường gặp
kayak nghĩa là gì?
kayak (danh từ) nghĩa là xuồng caiac.
kayak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kayak: giọng Anh (UK) /ˈkaɪˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪˌæk/.