TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kayak

UK/ˈkaɪˌæk/ US/ˈkaɪˌæk/ giọng máy của trình duyệt

kayak nghĩa là xuồng caiac.

Nghĩa của kayak

Danh từ

  1. Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô).

Dạng từ của kayak

Số nhiềukayaks
Ngôi thứ ba số ítkayaks
Hiện tại phân từ (-ing)kayaking
Quá khứ phân từkayaked
Quá khứkayaked

Họ từ của kayak

Câu hỏi thường gặp

kayak nghĩa là gì?

kayak (danh từ) nghĩa là xuồng caiac.

kayak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kayak: giọng Anh (UK) /ˈkaɪˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.