TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kazoo

UK/kəˈzuː/ US/kəˈzuː/ giọng máy của trình duyệt

kazoo nghĩa là nhạc ống sáo cadu, ống sáo ca-du.

Nghĩa của kazoo

Danh từ

  1. Nhạc ống sáo cadu.

Dạng từ của kazoo

Số nhiềukazoos
Ngôi thứ ba số ítkazoos
Hiện tại phân từ (-ing)kazooing
Quá khứ phân từkazooed
Quá khứkazooed

Câu hỏi thường gặp

kazoo nghĩa là gì?

kazoo (danh từ) nghĩa là nhạc ống sáo cadu, ống sáo ca-du.

kazoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kazoo: giọng Anh (UK) /kəˈzuː/, giọng Mỹ (US) /kəˈzuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.