kazoo
UK/kəˈzuː/
US/kəˈzuː/
giọng máy của trình duyệt
kazoo nghĩa là nhạc ống sáo cadu, ống sáo ca-du.
Nghĩa của kazoo
Danh từ
- Nhạc ống sáo cadu.
Dạng từ của kazoo
| Số nhiều | kazoos |
| Ngôi thứ ba số ít | kazoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kazooing |
| Quá khứ phân từ | kazooed |
| Quá khứ | kazooed |
Câu hỏi thường gặp
kazoo nghĩa là gì?
kazoo (danh từ) nghĩa là nhạc ống sáo cadu, ống sáo ca-du.
kazoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kazoo: giọng Anh (UK) /kəˈzuː/, giọng Mỹ (US) /kəˈzuː/.