TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep quiet

giọng máy của trình duyệt

keep quiet nghĩa là im lặng, lặng thinh.

Nghĩa của keep quiet

Cụm động từ

  1. Im lặng, lặng thinh.

Dạng từ của keep quiet

Ngôi thứ ba số ítkeeps quiet
Hiện tại phân từ (-ing)keeping quiet
Quá khứ phân từkept quiet
Quá khứkept quiet

Câu ví dụ với keep quiet

  • Our teacher demanded that we keep quiet. Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
  • Keep quiet. The baby is sleeping. Im lặng. Em bé đang ngủ.
  • Dad told me to keep quiet. Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep quiet nghĩa là gì?

keep quiet (cụm động từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.