keep quiet
giọng máy của trình duyệt
keep quiet nghĩa là im lặng, lặng thinh.
Nghĩa của keep quiet
Cụm động từ
- Im lặng, lặng thinh.
Dạng từ của keep quiet
| Ngôi thứ ba số ít | keeps quiet |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping quiet |
| Quá khứ phân từ | kept quiet |
| Quá khứ | kept quiet |
Câu ví dụ với keep quiet
- Our teacher demanded that we keep quiet. Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
- Keep quiet. The baby is sleeping. Im lặng. Em bé đang ngủ.
- Dad told me to keep quiet. Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep quiet nghĩa là gì?
keep quiet (cụm động từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh.