TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep out

giọng máy của trình duyệt

keep out nghĩa là không cho vào, không để cho, đứng ngoài, không xen vào.

Nghĩa của keep out

Cụm động từ

  1. Không cho vào; không để cho, không cho phép.
    • to keep children out of mischiefkhông để cho trẻ con nghịch tinh
  2. Đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh.
    • to keep out of somebody's waytránh ai
    • to keep out of quarrelkhông xen vào cuộc cãi lộn

Dạng từ của keep out

Ngôi thứ ba số ítkeeps out
Hiện tại phân từ (-ing)keeping out
Quá khứ phân từkept out
Quá khứkept out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep out

Trái nghĩa

Họ từ của keep out

Câu hỏi thường gặp

keep out nghĩa là gì?

keep out (cụm động từ) nghĩa là không cho vào, không để cho, đứng ngoài, không xen vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.