keep out
giọng máy của trình duyệt
keep out nghĩa là không cho vào, không để cho, đứng ngoài, không xen vào.
Nghĩa của keep out
Cụm động từ
- Không cho vào; không để cho, không cho phép.
- to keep children out of mischiefkhông để cho trẻ con nghịch tinh
- Đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh.
- to keep out of somebody's waytránh ai
- to keep out of quarrelkhông xen vào cuộc cãi lộn
Dạng từ của keep out
| Ngôi thứ ba số ít | keeps out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping out |
| Quá khứ phân từ | kept out |
| Quá khứ | kept out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep out
Trái nghĩa
Họ từ của keep out
Câu hỏi thường gặp
keep out nghĩa là gì?
keep out (cụm động từ) nghĩa là không cho vào, không để cho, đứng ngoài, không xen vào.