keep the ball rolling
giọng máy của trình duyệt
keep the ball rolling nghĩa là Góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn.
Nghĩa của keep the ball rolling
Cụm động từ
- Góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn.
- Tiếp tục làm (việc gì) không dừng lại.
Dạng từ của keep the ball rolling
| Ngôi thứ ba số ít | keeps the ball rolling |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping the ball rolling |
| Quá khứ phân từ | kept the ball rolling |
| Quá khứ | kept the ball rolling |
Câu hỏi thường gặp
keep the ball rolling nghĩa là gì?
keep the ball rolling (cụm động từ) nghĩa là Góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn.