keep up
giọng máy của trình duyệt
keep up nghĩa là giữ vững, giữ không cho đổ, duy trì, tiếp tục.
Nghĩa của keep up
Cụm động từ
- Giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...).
- to keep up one's spiritsgiữ vững tinh thần
- to keep up pricesgiữ giá không cho xuống
- Duy trì, tiếp tục, không bỏ.
- to keep up a correspondencevẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại
- Bắt thức đêm, không cho đi ngủ.
- Giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ.
- (+ with) Theo kịp, ngang hàng với, không thua kém.
- to keep up with somebodytheo kịp ai, không thua kém ai
Dạng từ của keep up
| Ngôi thứ ba số ít | keeps up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping up |
| Quá khứ phân từ | kept up |
| Quá khứ | kept up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep up
Trái nghĩa
Câu ví dụ với keep up
- You must keep up your guard even after a victory. Thắng không kiêu, bại không nản.
- I had to study hard to keep up with the other students. Tôi đã phải học tập chăm chỉ để theo kịp các bạn học sinh khác.
- It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no". Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
- It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep up nghĩa là gì?
keep up (cụm động từ) nghĩa là giữ vững, giữ không cho đổ, duy trì, tiếp tục.