TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep under

giọng máy của trình duyệt

keep under nghĩa là đè nén, thống trị.

Nghĩa của keep under

Cụm động từ

  1. Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế.

Dạng từ của keep under

Ngôi thứ ba số ítkeeps under
Hiện tại phân từ (-ing)keeping under
Quá khứ phân từkept under
Quá khứkept under

Câu hỏi thường gặp

keep under nghĩa là gì?

keep under (cụm động từ) nghĩa là đè nén, thống trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.