keep under
giọng máy của trình duyệt
keep under nghĩa là đè nén, thống trị.
Nghĩa của keep under
Cụm động từ
- Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế.
Dạng từ của keep under
| Ngôi thứ ba số ít | keeps under |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping under |
| Quá khứ phân từ | kept under |
| Quá khứ | kept under |
Câu hỏi thường gặp
keep under nghĩa là gì?
keep under (cụm động từ) nghĩa là đè nén, thống trị.