keep down
giọng máy của trình duyệt
keep down nghĩa là cầm lại, nén lại, cản không cho lên, giữ không cho lên.
Nghĩa của keep down
Cụm động từ
- Cầm lại, nén lại, dằn lại.
- Cản không cho lên, giữ không cho lên.
- to keep prices downgiữ giá không cho lên
- Không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm).
- (Quân sự) Nằm phục kích.
Dạng từ của keep down
| Ngôi thứ ba số ít | keeps down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping down |
| Quá khứ phân từ | kept down |
| Quá khứ | kept down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep down
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keep down nghĩa là gì?
keep down (cụm động từ) nghĩa là cầm lại, nén lại, cản không cho lên, giữ không cho lên.