TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep down

giọng máy của trình duyệt

keep down nghĩa là cầm lại, nén lại, cản không cho lên, giữ không cho lên.

Nghĩa của keep down

Cụm động từ

  1. Cầm lại, nén lại, dằn lại.
  2. Cản không cho lên, giữ không cho lên.
    • to keep prices downgiữ giá không cho lên
  3. Không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm).
  4. (Quân sự) Nằm phục kích.

Dạng từ của keep down

Ngôi thứ ba số ítkeeps down
Hiện tại phân từ (-ing)keeping down
Quá khứ phân từkept down
Quá khứkept down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep down

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

keep down nghĩa là gì?

keep down (cụm động từ) nghĩa là cầm lại, nén lại, cản không cho lên, giữ không cho lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.