TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep up heart

giọng máy của trình duyệt

keep up heart nghĩa là giữ vững tinh thần, không chán nản.

Nghĩa của keep up heart

Cụm từ

  1. Giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng.

Câu hỏi thường gặp

keep up heart nghĩa là gì?

keep up heart (cụm từ) nghĩa là giữ vững tinh thần, không chán nản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.