keepsake
UK/ˈkiːp.seɪk/
US/ˈkiːp.seɪk/
giọng máy của trình duyệt
keepsake nghĩa là vật lưu niệm, hơi uỷ mị.
Nghĩa của keepsake
Danh từ
- Vật lưu niệm.
- Định ngữ Hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm.
Dạng từ của keepsake
| Số nhiều | keepsakes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keepsake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
keepsake nghĩa là gì?
keepsake (danh từ) nghĩa là vật lưu niệm, hơi uỷ mị.
keepsake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keepsake: giọng Anh (UK) /ˈkiːp.seɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːp.seɪk/.