TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keepsake

UK/ˈkiːp.seɪk/ US/ˈkiːp.seɪk/ giọng máy của trình duyệt

keepsake nghĩa là vật lưu niệm, hơi uỷ mị.

Nghĩa của keepsake

Danh từ

  1. Vật lưu niệm.
  2. Định ngữ Hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm.

Dạng từ của keepsake

Số nhiềukeepsakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keepsake

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

keepsake nghĩa là gì?

keepsake (danh từ) nghĩa là vật lưu niệm, hơi uỷ mị.

keepsake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keepsake: giọng Anh (UK) /ˈkiːp.seɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːp.seɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.