TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kef

US/ˈkif/ giọng máy của trình duyệt

kef nghĩa là trạng thái mơ màng.

Nghĩa của kef

Danh từ

  1. Trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ).
  2. Sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng.
  3. Thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ).

Câu hỏi thường gặp

kef nghĩa là gì?

kef (danh từ) nghĩa là trạng thái mơ màng.

kef phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kef: giọng Mỹ (US) /ˈkif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.